Mật Lập

《密立》 mì lì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Hiển lập. Nghi thức Pháp Hội được tổ chức y theo pháp thức thuần túy của Mật giáo. Hiển lập nghĩa là đem nghi thức của Hiển giáo mà dùng cho Mật giáo. Còn Pháp Hội đặc hữu của Mật giáo thì gọi là Mật Lập.