Mãn Toà

《滿座》 mǎn zuò

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có 2 nghĩa.
1. Chỉ cho ngày cuối cùng của Pháp Hội. Chữ mãn ở đây nghĩa là viên mãn, hoàn mãn.
2. Cũng gọi Mãn tọa: Chỉ cho toàn số người hiện diện. Chữ mãn ở đây nghĩa là đông đủ, đầy đủ.