Mạn Khanh

《慢坑》 màn kēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Hố Kiêu Mạn, ví dụ tâm Kiêu Mạn như cái hố sâu. Ma Ha Chỉ Quán quyển 10, hạ (Đại 46, 136 trung), nói: Kẻ được rơi xuống hố Kiêu Mạn, người thua thì đọa vào ngục ưu sầu.