Ma La

《麽羅》 mó luó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Màlà. Hán dịch: Man, Hoa Man. Hoa được xâu vào sợi dây làm thành cái vòng rồi quấn lên đầu làm vật trang sức. [X. Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 18.; Phạm Ngữ Tạp Danh].