Ma Ha

《摩呵》 mó hē

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Pàli: Mahà. Cũng gọi Mạc ha, Ma hạ, Ma hê. Hán dịch: Đại. Hàm ý là nhiều, lớn, Thù Thắng, mầu nhiệm. Luận Đại Trí Độ quyển 3 (Đại 25, 79 trung), nói: Ma Ha, Trung Quốc dịch là đại (lớn), hoặc đa (nhiều), hoặc thắng (Thù Thắng).