Lý Chướng

《理障》 lǐ zhàng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Sự Chướng. Một trong 2 chướng. Chỉ cho sự Mê Lí, như Vô Minh căn bản, Tà Kiến, v.v... hay làm chướng ngại sự thấy biết chân chính, nên không thông suốt được Bản Giác Chân Như. [X. kinh Viên Giác Q.hạ]. (xt. Nhị Chướng).