Lục Ác

《六惡》 liù è

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho 6 cái: Ác thời, Ác Thế Giới, Ác Chúng Sinh, Ác Kiến, Ác Phiền Não, Ác tà vô tín thịnh thời.
1. Ác thời: Thời đại xấu ác, chỉ cho Kiếp Trược.
2. Ác Thế Giới: Thế Giới xấu ác, tức Thế Giới Sa Bà.
3. Ác Chúng Sinh: Chúng Sinh xấu ác, tức Chúng Sinh trược trong 5 trược ác. Nghĩa là do cái thấy vẩn đục, Phiền Não vẩn đục mà sinh ra tư tưởng xấu ác, Phiền Não xấu ác.
4. Ác Kiến: Tức là kiến trược, lấy 5 lợi sử như thân kiến, biên kiến v.v... làm thể.
5. Ác Phiền Não: Phiền Não vẩn đục, nghĩa là duyên theo cảnh ngũ dục mà khởi các Phiền Não tham, sân v.v...
6. Ác tà vô tín thịnh thời: Thời đại trong đó những điều gian tà Bất Tín thịnh hành. Từ gọi chung khi cường độ của 5 trược tăng lên kịch liệt.