Lộ Địa
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Lộ Địa. Chỗ đất trống phía ngoài nhà. [X. kinh Tạp a hàm Q. 39.].
II. Lộ Địa. Chỉ cho chỗ ngồi ở khoảng đất trống. Một trong 12 hạnh Đầu Đà.
III. Lộ Địa. Đất trống, ví dụ cảnh giới thoát li Phiền Não.Theo phẩm Thí Dụ trong kinh Pháp hoa. Các con của ông Trưởng giả vừa chạy ra khỏi ngôi nhà đang cháy, thì gặp được cỗ xe do trâu trắng lớn kéo đang đậu trên chỗ đất trống (phía ngoài nhà), do đó, Lộ Địa được xem là cảnh giới An Nhiên Tự Tại, đã trút bỏ hết các Phiền Não trong 3 cõi.
IV. Lộ Địa. Đất trống. Chỉ cho cảnh giới không còn Kiến Hoặc và Tư hoặc. [X. Pháp Hoa Văn Cú Q. 5. phần cuối].
V. Lộ Địa. Đất trống. Chỉ cho chỗ chúng tăng đi dạo trong Thiền Lâm.
II. Lộ Địa. Chỉ cho chỗ ngồi ở khoảng đất trống. Một trong 12 hạnh Đầu Đà.
III. Lộ Địa. Đất trống, ví dụ cảnh giới thoát li Phiền Não.Theo phẩm Thí Dụ trong kinh Pháp hoa. Các con của ông Trưởng giả vừa chạy ra khỏi ngôi nhà đang cháy, thì gặp được cỗ xe do trâu trắng lớn kéo đang đậu trên chỗ đất trống (phía ngoài nhà), do đó, Lộ Địa được xem là cảnh giới An Nhiên Tự Tại, đã trút bỏ hết các Phiền Não trong 3 cõi.
IV. Lộ Địa. Đất trống. Chỉ cho cảnh giới không còn Kiến Hoặc và Tư hoặc. [X. Pháp Hoa Văn Cú Q. 5. phần cuối].
V. Lộ Địa. Đất trống. Chỉ cho chỗ chúng tăng đi dạo trong Thiền Lâm.