Lập Pháp

《立法》 lì fǎ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa với Hiển Chính. Xác lập chính lí (pháp)sau khi phá trừ những kiến giải mê lầm về muôn pháp. (xt. Hiển Chính).