Lao Quan

《牢關》 láo guān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cửa ải kiên cố khó vượt qua, ví dụ cảnh giới Hướng Thượng không thể dùng tư duy Phân Biệt mà đạt đến được. Cảnh Đức Truyền Đăng Lục quyển 16 (Đại 51, 331 trung), nói: Một câu cuối cùng mới đến Lao Quan, bít hết đường đi không thông Phàm Thánh.