Lao Lữ

《勞侶》 láo lǚ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Lao Lữ. Chỉ cho người bị Phiền Não trói buộc. Lao là Trần Lao, tên khác của Phiền Não. Phẩm Đệ Tử trong kinh Duy Ma cật sở thuyết quyển thượng (Đại 14, 540 hạ), nói: Vì cùng với bọn ma chung 1 tay, tạo các Lao Lữ, nên ngươi cùng với bọn ma và các trần, giống hệt như nhau.
II. Lao Lữ. Chỉ cho những người làm công việc lao dịch, hoặc các nô bộc. [X. Chính Pháp Nhãn Tạng Hành Trì Q.thượng].