Lân Đan
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Lân vị, Liên đơn, Lân kiên. Chỉ chỗ ngồi hoặc chỗ nằm 2 bên phải và trái của mình trong Tăng Đường và Chúng Liêu. Điều Nhật dụng quĩ phạm trong Sắc tu Bách trượng thanh qui quyển 6 (Đại 48, 1145 thượng), nói: Lúc ăn uống (...) không được gãi đầu, sợ gió làm bay gàu (vật dơ) vào trong bát của người ngồi bên cạnh(lân đơn). [X. môn Tọa vị trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên]. (xt. Đơn).