Kỳ Lạp

《耆臘》 qí là

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Kỳ nghĩa là già, Lạp nghĩa là tuổi của tăng sĩ. Kỳ Lạp nghĩa là vị tăng sĩ đã cao tuổi. Thiền gia dùng chữ Lạp để tính tuổi của người Xuất Gia được độ, nhưng thời xưa thì tính tuổi bắt đầu từ năm Thụ Giới Cụ Túc, chứ Không Tính từ năm Xuất Gia được độ. Cho nên, Kỳ Lạp là đặc biệt gọi vị tỉ khưu (hoặc tỉ khưu ni) đã Xuất GiaThụ Giới Cụ Túc lâu năm.