Kỳ Dạ

《祇夜》 qí yè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Geya. Pàli:Geyya. Cũng gọi Kỳ Dạ kinh. Dịch cũ (Hán): Trùng tụng, Trùng tụng kệ. Dịch mới: Ứng tụng Chỉ cho phần kệ thơ nhắc lại ý nghĩa đã được trình bày trong đoạn văn xuôi ở trước. Một trong 9 thể tài, 1 trong 12 thể tài của Kinh Điển Phật. [X. kinh Niết Bàn Q. 14. (bản Nam); luận Đại trí độ Q. 33.].(xt. Kệ).