Ký
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
.
I. Ký. Ký hiệu.
II. Ký. Gọi đủ: Thụ ký. Một thể tài văn kinh, nội dung nói về việc đức Phật Thụ kí cho các Đệ Tử tu Hành Chứng quả trong tương lai. Là một trong 9 thể tài kinh, 1 trong 12 thể tài kinh. (xt. Thụ Ký).
III. Ký. Cũng gọi Huyền ký, Vị lai ký, Thức ký. Lời dự đoán những việc sẽ xảy ra trong tương lai.
IV. Ký. Ghi chú, giải thích kinh luận.
I. Ký. Ký hiệu.
II. Ký. Gọi đủ: Thụ ký. Một thể tài văn kinh, nội dung nói về việc đức Phật Thụ kí cho các Đệ Tử tu Hành Chứng quả trong tương lai. Là một trong 9 thể tài kinh, 1 trong 12 thể tài kinh. (xt. Thụ Ký).
III. Ký. Cũng gọi Huyền ký, Vị lai ký, Thức ký. Lời dự đoán những việc sẽ xảy ra trong tương lai.
IV. Ký. Ghi chú, giải thích kinh luận.