Kiếp Trược

《劫濁》 jié zhuó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

..... Phạm: Kalpa-kawaya. Thời đại xấu ác, làm cho Thế Giới hỗn loạn, con người ô trược. Một trong 5 trược. Trong kiếp giảm, những tai họa như: Đói kém, tật bệnh, chiến tranh, v.v... nổ ra, những nhu cầu của đời sống như áo mặc, thức ăn uống, v.v... đều suy tổn, đó là Kiếp Trược. (xt. Ngũ Trược).