Kiên Hành Thiên Tử

《堅行天子》 jiān xíng tiān zi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Vị Thiên tử kéo xe mặt trời, mặt trăng, ví dụ sự việc rất nhanh chóng. Pháp Uyển Châu Lâm quyển 1 (Đại 53, 273 trung), nói: Sự nhanh chóng của vị trời kia không sánh kịp mặt trời mặt trăng, sự nhanh chóng của mặt trời mặt trăng không sánh kịp thiên tử Kiên hành.