Kiến Giả

《見假》 jiàn jiǎ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

..... Chỉ cho Kiến Hoặc.Vì thể của Hoặc là hư dối không thật có, cho nên gọi là Giả. (xt. Kiến Hoặc).