Khởi Thỉnh

《起請》 qǐ qǐng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi: Khởi thệ. Lập Thệ Nguyện cầu xin Thần, Phật soi xét và ủng hộ; hoặc khi mình làm việc gì sai quấy thì xin nhận chịu trách phạt của các Ngài.