Khởi Cổ
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: bắt đầu đánh trống; đồng nghĩa với khởi canh (起更), tức báo cho biết thuộc canh nào; vì thời xưa người ta thường dùng trống để báo canh. Như trong hồi thứ 97 của Tây Du Ký (西游記) có đoạn: “Tiệm tiệm thiên vãn, thính đắc lâu đầu Khởi Cổ, hỏa giáp tuần canh (漸漸天晚、聽得樓頭起鼓、火甲巡更, dần dần trời tối, nghe trên đầu lầu gióng trống, lính vệ tuần canh).”