Khám Biện

《勘辨》 kān biàn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Bậc sư gia phán đoán và biện biệt năng lực của Đệ Tử, hoặc người học dò xét việc tà chính của vị thầy. [X. điều Khám Biện trong Thiền Lâm Loại Tụ tập Q. 6.].

Khám Biện. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/kham-bien. Truy cập 06/04/2026.