Khai Thất

《開室》 kāi shì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Nhập Thất. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Vị thầy mở cửa thất cho phép đại chúng vào hỏi đạo. Nhập Thất là nói về phía người học, còn Khai Thất là nói về phía vị thầy. [X. môn Thùy Thị trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên].