Khai Giác

《開覺》 kāi jué

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Khơi mở Phật Tính sẵn có của mình để chứng ngộ nguồn gốc của pháp. [X. kinh Hoa nghiêm Q. 6. (bản 80 quyển)].