Khai Cơ

《開基》 kāi jī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Khai Sơn. Sáng lập chùa viện. Người bỏ tiền của để chi dùng vào việc sáng lập chùa viện, cũng gọi là Khai Cơ.