Kha Nguyệt
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Kha là mầu trắng của ngọc, nguyệt là ánh sáng mặt trăng. Kha Nguyệt dùng để ví dụ một vật có mầu trắng tươi mát. Phẩm Diệu Trang Nghiêm Vương trong kinh Pháp hoa (Đại 9, 60 hạ) nói: Tướng lông trắng giữa chân mày của đức Phật như Kha Nguyệt.