Hữu Quý

《有愧》 yǒu kuì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có lòng hổ thẹn đối với những việc làm sai trái của mình. Kinh Di Giáo (Đại 12, 1111 trung), nói: Người biết hổ thẹn (hữu quí) thì có pháp lành .