Hữu Lậu Hành

《有漏行》 yǒu lòu xíng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Hữu Lậu Hành. Đối lại: Vô lậu hành. Dùng trí Hữu Lậu(trí Thế Tục) mà thực hiện những Hành Vi Thiện Ác, v.v... của Thế Tục. Tức là những phương pháp tu hành được thực hiện bởi tâm Hữu Lậu, như sự tu hành của giai vị Kiến Đạo trở xuống và tâm Hữu Lậu tu tập tĩnh lự trong giai vị Tu đạo.
II. Hữu Lậu Hành. Tên khác của Hữu Vi. Hữu Lậu chỉ cho pháp Hữu Lậu, tức là pháp Hữu Vi; Hành nghĩa là tạo tác. Bởi thế, Hữu Lậu Hành ở đây là chỉ cho pháp Hữu Lậu hoặc Hữu Vi tạo tác.