Hữu Hải

《有海》 yǒu hǎi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ví dụ 3 hữu (3 cõi), 25 hữu (25 cõi) mông mênh như biển cả, trong đó, Chúng Sinh sống chết, nổi chìm trôi dạt không biết ngày nào thoát ra được. Luận Câu xá quyển 1 (Đại 29, 1 trung), nói: Do Phiền Não, hoặc nghiệp Thế Gian mà trôi dạt trong Hữu Hải . (xt. Hữu Lưu, Hữu Ngục, Hữu Luân).