Hương Ti

《香司》 xiāng sī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chức vụ phụ trách việc báo giờ giấc trong Thiền Lâm. Ngày xưa thường đốt hương để tính thời khắc, cho nên gọi chức vụ ấy là Hương ty.