Hợp Sơn

《合山》 hé shān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Toàn sơn, Hạp sơn. Chỉ cho toàn thể Tùng Lâm, hoặc tất cả Tăng Chúng trong một Sơn Môn. Ngoài ra, toàn thể chúng tăng qui tụ lại ở một chùa để tu hành, gọi là Hợp Sơn thanh chúng, hay Hạp sơn thanh chúng.