Hoả Tịnh Thực

《火淨食》 huǒ jìng shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thực phẩm nấu chín. Một trong 5 loại Tịnh Thực được Phật cho phép dùng. Tức là các loại trái cây phải nấu chín rồi mới được ăn, gọi là Hỏa Tịnh Thực. [X. Hữu Bộ tì nại da tạp sự Q. 36.; Đại Minh Tam Tạng Pháp Số Q. 24.].