Hoá Sớ

《化疏》 huà shū

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Hóa sớ. Tờ sớ ghi rõ mục đích đi hóa duyên. Khi đi khuyến hóa, vị tăng có nhiệm vụ này phải mang theo hóa sớ. [Thiền uyển thanh qui Q. 5.]
II. Hóa sớ. Chỉ cho các loại văn sớ, tiền giấy, ngựa giấy, v.v... đem đốt (hỏa hóa) để tế cáo thần linh.