Hoa Lung
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Hoa cử, Hoa mãnh, Y cách, Hoa khiếp, Hoa bàn. Đồ đựng hoa dâng tặng những người cao quí.Ở Nhật bản, từ thời trung cổ đến nay, Hoa Lung được dùng trong Pháp Hội, thường là mâm thau, hoặc rổ tre, trong đó đựng những cánh sen bằng giấy hoặc lá cây mật, rồi khi Hành Đạo hoặc đứng dậy rải hoa để bày tỏ lòng thành kính cúng dường đức Phật. (xt. Y Cách).