Hoả Đầu

《火頭》 huǒ tóu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Du đầu. Chức vụ coi việc thắp đèn trong Thiền Lâm.Có chỗ cho rằng người chuyên trách việc nấu cơm nước cũng gọi là Hỏa đầu. [X. Thiền uyển thanh qui Q. 9.; môn Chức vị trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên].