Hiện Khởi Quang

《現起光》 xiàn qǐ guāng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Thần Thông Quang, Phóng quang. Đối lại với Thường Quang. Một trong 2 loại hào quang. Phóng hào quang. Đức Phật tùy Cơ Cảm của Chúng Sinh mà phóng hào quang để giáo hóa, làm Lợi Ích cho họ. A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ văn trì khởi quyển trung nói, hào quang của đức Phật có 2 loại: Thường QuangHiện Khởi Quang. Trước sau như một, Phàm Thánh đều thấy, nên gọi là Thường Quang; tùy theo Căn Cơ của Chúng Sinh mà lúc ẩn lúc hiện, khi có khi không, nên gọi là Hiện Khởi Quang. [X. A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ; Tuyển trạch tập quyết nghi sao kiến văn trì Q. 3.]. (xt. Nhị Quang).