Hậu Đường
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Hậu Đường. Gọi đủ: Hậu Tăng Đường. Đối lại: Tiền Đường. Chỉ cho Tăng Đường trong đại Tùng Lâm ở thời Nam Tống. Hiện nay chỉ cho dãy nhà ở phía sau Tăng Đường.
II. Hậu Đường. Gọi đủ: Hậu Đường thủ tọa.
III. Hậu Đường. Chức vụ thay Tây Đường chỉ đạo đại chúng trong thời gian kết hạ An Cư.
II. Hậu Đường. Gọi đủ: Hậu Đường thủ tọa.
III. Hậu Đường. Chức vụ thay Tây Đường chỉ đạo đại chúng trong thời gian kết hạ An Cư.