Hạnh

《行》 xíng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho đức hạnh. Nết na còn ở trong tâm là đức, đã thực hành ra ngoài là hạnh, như độc hạnh là hạnh hơn người.