Hại Giác

《害覺》 hài jué

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Não giác. Tâm muốn gia hại người khác. Một trong 3 giác, một trong 8 giác. [X. Vô Lượng Thọ Kinh nghĩa sớ Q.thượng (Tịnh ảnh)].