Hại

《害》 hài

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Vihiôsà. Tâm muốn gây tổn hại cho người khác. Một trong những món Tâm Sở. Một trong những tiểu Phiền Não địa pháp thuộc Hữu Bộ. Một trong những tùy Phiền Não thuộc Tông Pháp tướng. (xt. Bất Hại).