Hắc Sơn
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Hắc Sơn. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Núi đen tối. Cứ theo luận Câu xá quyển 11, ở phía bắc của châu Nam thiệm bộ có ba lớp Hắc Sơn, nơi ấy tối tăm, là chỗ ở của ác quỉ. Thiền Tông mượn từ ngữ này để ví dụ cho sự chấp trước và tình thức Phân Biệt, như sa vào hang tối của Hắc Sơn không còn cách nào thoát ra được. Tắc 41 trong Bích Nham Lục (Đại 48, 179 trung), nói: Núi bạc vách sắt, nghĩ bàn thì quỉ trước mặt, suy tìm thì ngồi trong Hắc Sơn .
II. Hắc Sơn. Chỉ cho ngọn Hắc lãnh ở miền Đông nước A phú hãn. (xt. Hắc Lãnh).
II. Hắc Sơn. Chỉ cho ngọn Hắc lãnh ở miền Đông nước A phú hãn. (xt. Hắc Lãnh).