Hạ Ngữ
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Có 3 nghĩa:
1. Dựa vào Công Án hoặc Cổ Tắc của Thiền Tông mà làm nảy sinh kiến giải riêng của mình.
2. Lời nói pháp của thầy khai thị cho Đệ Tử.
3. Đồng nghĩa với các chữ: Trứ ngữ, Giản ngữ. Lời bàn ngắn gọn về kinh luận, tổ tắc, v.v... [X. chương Trụ trì nhật dụng trong Sắc tu Bách trượng thanh qui Q. 2.; tắc 17 trong Bích Nham Lục].
1. Dựa vào Công Án hoặc Cổ Tắc của Thiền Tông mà làm nảy sinh kiến giải riêng của mình.
2. Lời nói pháp của thầy khai thị cho Đệ Tử.
3. Đồng nghĩa với các chữ: Trứ ngữ, Giản ngữ. Lời bàn ngắn gọn về kinh luận, tổ tắc, v.v... [X. chương Trụ trì nhật dụng trong Sắc tu Bách trượng thanh qui Q. 2.; tắc 17 trong Bích Nham Lục].