Duyên Nhân

《緣因》 yuán yīn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong hai nhân. Duyên là trợ duyên. Chỉ cho tất cả Công Đức Thiện Căn làm duyên giúp đỡ trí tuệ để khiến tính (Phật) của chính nhân bừng sáng. [X. kinh Đại Bát Niết Bàn (bản Bắc) Q. 28.; Đại Minh Tam Tạng Pháp Số Q. 6.]. (xt. Nhị Nhân).