Dung Thông

《融通》 róng tōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Dung hợp thông suốt hoàn toàn không trở ngại. Cùng nghĩa với tương tức tương nhập. Viên ngộ Phật Quả Thiền Sư Ngữ Lục quyển 14 (Đại 47, 775 hạ), nói: Đức sơn đánh, Lâm tế hét đều đưa đến triệt ngộ vô sinh, thấu suốt ngọn nguồn, Dung Thông Tự Tại. [X. Ma Ha Chỉ Quán Q. 7.].