Dụng Tăng

《用僧》 yòng sēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có hai nghĩa:
1. Trong Thiền Lâm, khi cử Hành Pháp sự nghi thức tống táng, thỉnh các tăng lữ để hô truyền gọi là Dụng Tăng.
2. Trong Pháp Hội, Dụng Tăng chỉ cho vị tăng phụ trách các việc lặt vặt, thông thường phần nhiều do các vị tăng không giữ các chức vụ trọng yếu đảm nhận.