Đồng Sử
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: có hai nghĩa chính. (1) Tên của một nữ quan trong cung thời cổ đại, chuyên trách ghi chép mọi chuyện trong hậu cung của đế vương. Như trong Tân Đường Thư (新唐書), phần Bách Quan Chí (百官志) 2, có câu: “Đồng Sử nhị nhân, Chánh Lục Phẩm (彤史二人、正六品, Đồng Sử hai người, chức quan Chánh Lục Phẩm).” Trong tác phẩm Thắng Triều Đồng Sử Thập Di Ký (勝朝彤史拾遺記) của Mao Kỳ Linh (毛奇齡, 1623-1716) nhà Thanh giải thích về chức quan này rằng: “Đồng Sử giả, hậu cung nữ quan danh dã; kỳ chế, tuyển lương gia nữ tử chi tri thư giả sung chi, sử chi ký cung vi khởi cư cập nội đình yến tiết chi sự, dụng thị khuyến giới (彤史者、後宮女官名也、其制、選良家女子之知書者充之、使之記宮闈起居及內庭燕褻之事、用示勸戒, Đồng Sử là tên vị nữ quan ở hậu cung; theo quy chế, vị này tuyển chọn người nữ của gia đình tốt lành rồi bảo người chuyên trách sổ sách sung vào, khiến người này ghi chép những sinh hoạt hằng ngày trong cung nội cũng như chuyện xảy ra ở nội đình, dùng để khuyên răn và cảnh giới).” (2) Chỉ cho cung sử, sử thư chuyên ghi chép về những sinh hoạt thường nhật trong Nội Cung. Như trong bài thơ Chương Hoài Thái Tử Tĩnh Phi Vãn Từ (章懷太子靖妃輓詞) của Thẩm Thuyên Kỳ (沉佺期, khoảng 656-714/715) nhà Đường có câu: “Đồng Sử giai thanh tải, thanh cung ý phạm lưu (彤史佳聲載、青宮懿範留, Đồng Sử tiếng thơm còn ghi mãi, thanh cung Quy Phạm vẫn lưu truyền).”