Độn Thế

《遁世》 dùn shì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Ẩn cư, Ẩn độn. Tránh xa việc đời, ở ẩn trong núi rừng, tu học Phật Đạo; đây cũng tức là ý Xuất Gia. Ở Nhật bản, từ Thời Đại Liêm Thương về sau, từ ngữ Độn Thế đặc biệt chỉ cho người Xuất Gia từ trung niên trở lên. (xt. Yếm Thế).