Đới Luỹ

《帶累》 dài lèi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Làm liên lụy, phiền hà đến người khác. Bích Nham Lục tắc 47 (Đại 48, 183 trung) chép: Nếu hiểu theo hình thức thì không những chẳng dính dáng gì mà còn đới lụy cho Vân môn; cần thấy liền thấy, hết chỗ xuyên tạc. Ngoài ra, làm liên lụy đến người vô tội khiến họ phải khổ, gọi là Đới lụy bình nhân; gây thêm phiền hà cho người khác gọi là Đới lụy biệt nhân. [X. Bích Nham Lục tắc 3, 23].