Đoan Tĩnh
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: đoan chánh trầm tĩnh. Như trong Nam Sử (南史), Hậu Phi Truyện Hạ (后妃傳下), phần Trần Hậu Chúa Thẩm Hoàng Hậu (陳後主沈皇后), có đoạn: “Hậu tánh Đoan Tĩnh, hữu thức lượng, quả thị dục, thông mẫn cường ký (后性端靜、有識量、寡嗜欲、聰敏強記, Hoàng Hậu tánh tình trầm tĩnh, biết độ lượng, ít ham muốn, thông minh nhớ kỹ).” Hay trong bản Khất Trạc Dụng Trình Tuân Ngạn Trạng (乞擢用程遵彥狀) của Tô Thức (蘇軾, 1037-1101) nhà Tống có câu: “Nhi Đoan Tĩnh chi sĩ, tuy hữu quá nhân chi hành, ưng vụ chi tài (而端靜之士,雖有過人之行,應務之才, mà kẻ đoan chánh trầm tĩnh, tuy có làm điều sai trái, cũng nên trọng dụng tài của người ấy).”