Điểu
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm: Sat, su, maĩju. Dịch âm: Tát, Tô, Mạn nhũ. Dịch ý: Không thể nghĩ bàn, không thể so sánh, tuyệt đối. Kinh Điển Thù Thắng gọi là Diệu điển (đặc biệt chỉ cho kinh Pháp hoa); Pháp Không thể nghĩ bàn, không thể so sánh gọi là Diệu Pháp (mĩ danh của kinh Pháp hoa), Đạo Lí sâu xa mầu nhiệm gọi là Diệu lí; cảnh giới bất khả tư nghì gọi là Diệu cảnh; quả nhờ diệu nhân diệu hạnh mà chứng được gọi là Diệu quả (quả Phật). [X. Đại Nhật Kinh Sớ Q. 1.; Pháp Hoa Huyền Nghĩa Q. 1.; Pháp hoa du ý; Pháp Hoa Huyền Tán Q. 1.; Phạm Ngữ Tạp Danh; Bí Tạng Kí Q.cuối]. (xt. Thập Diệu).