Điện Quang Thạch Hoả

《電光石火》 diàn guāng shí huǒ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tia lửa xẹt ra Từ Viên đá. Ví dụ sự chớp nhoáng. Bích Nham Lục tắc 26 (Đại 48, 167 thượng), nói: Tia lửa xẹt ra còn cơ biến. Khá cười kẻ đến vuốt râu hùm.